Hotline: (84)8 36 100 940 - 091 641 92 29

Bạn đang ở: HomeTHIẾT BỊ PHỦ SÓNG WIFITHIẾT BỊ WIRLESS UbiquitiUbiquiti EdgeSwitch 48 500W

THIẾT BỊ LƯU TRỮ DATA

THIẾT BỊ CHỐNG SÉT

Ngôn ngữ

Vietnamese English French German Italian Portuguese Russian Spanish

Ubiquiti EdgeSwitch 48 500W

  • thumb
  • thumb

Click on photo to view full size

  • thumb
  • thumb

Ubiquiti EdgeSwitch 48 500W
Dimensions 485.04 x 44.45 x 347.6 mm (19.1 x 1.75 x 13.69")
Weight 5.3 kg (11.68 lb)
Total Non-Blocking Throughput 70 Gbps
Max. Power Consumption
+ ES-48-500W
+ 500W
Power Method 100-240VAC/50-60 Hz, Universal Input
Power Supply
+ ES-48-500W
+ AC/DC, Internal, 500W DC
LEDs Per Port
+ RJ45 Data Ports
+ SFP Data Ports
+ PoE, Speed/Link/Activity
+ Speed/Link/Activity
Networking Interfaces (48) 10/100/1000 Mbps RJ45 Ethernet Ports
(2) 1/10 Gbps SFP+ Ethernet Ports
(2) 1 Gbps SFP Ethernet Ports
Management Interface Ethernet In/Out Band
Certifications CE, FCC, IC
Rackmount Yes, 1U High
ESD/EMP Protection Air: ±24 kV, Contact: ±24 kV
Operating Temperature -5 to 40° C (23 to 104° F)
Operating Humidity 5 to 95% Noncondensing
Shock and Vibration ETSI300-019-1.4 Standard
PoE Per Port
PoE Interfaces POE+ IEEE 802.3af/at (Pins 1, 2+; 3, 6-)
24VDC Passive PoE (Pins 4, 5+; 7, 8-)
Max. PoE+ Wattage per Port by PSE 34.2W
Voltage Range 802.3at Mode 50–57V
Max. Passive PoE Wattage per Port 17W
24V Passive PoE Voltage Range 20-27V

Nhà sản xuất: Ubiquiti
Mã sản phẩm: 48 500W
CÔNG TY TNHH SÀI GÒN COM
Hotline: 0836 100940 - 091 641 92 29 - 094 674 29 29 - 0835 920062
Skype Me!
Thông tin chi tiết

Ubiquiti EdgeSwitch 48 500W

Dimensions 485.04 x 44.45 x 347.6 mm (19.1 x 1.75 x 13.69")
Weight 5.3 kg (11.68 lb)
Total Non-Blocking Throughput 70 Gbps
Max. Power Consumption
+ ES-48-500W
+ 500W
Power Method 100-240VAC/50-60 Hz, Universal Input
Power Supply
+ ES-48-500W
+ AC/DC, Internal, 500W DC
LEDs Per Port
+ RJ45 Data Ports
+ SFP Data Ports
+ PoE, Speed/Link/Activity
+ Speed/Link/Activity
Networking Interfaces (48) 10/100/1000 Mbps RJ45 Ethernet Ports
(2) 1/10 Gbps SFP+ Ethernet Ports
(2) 1 Gbps SFP Ethernet Ports
Management Interface Ethernet In/Out Band
Certifications CE, FCC, IC
Rackmount Yes, 1U High
ESD/EMP Protection Air: ±24 kV, Contact: ±24 kV
Operating Temperature -5 to 40° C (23 to 104° F)
Operating Humidity 5 to 95% Noncondensing
Shock and Vibration ETSI300-019-1.4 Standard

PoE Per Port

PoE Interfaces POE+ IEEE 802.3af/at (Pins 1, 2+; 3, 6-)
24VDC Passive PoE (Pins 4, 5+; 7, 8-)
Max. PoE+ Wattage per Port by PSE 34.2W
Voltage Range 802.3at Mode 50–57V
Max. Passive PoE Wattage per Port 17W
24V Passive PoE Voltage Range 20-27V

 500w.jpg

Ứng dụng

ES-48-500W là dòng thiết bị chuyển mạch thông minh, quản lý dễ dàng lưu lượng và Hiệu suất tất cả các cổng dữ liệu.Thiết bị với hiệu suất mạnh mẽ do đó thích hợp sử dụng cho các Doanh nghiệp vừa và lớn, Khách sạn,Văn phòng, Trường học...
ES-48-500W được quản lý chuyên nghiệp đầy đủ, chuyển đổi trên cổng PoE + Gigabit, các ES-48-500W cung cấp một bộ mở rộng với các tính năng chuyển mạch với giao thức vượt trội ở lớp 2 và cũng cung cấp một khả năng định tuyến ở lớp 3 phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng hiện nay.
ES-48-500W là loại Switch cao cấp nhưng có giá thành thấp giúp tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp

Đắc trưng

Cổng Ethernet 10/100/1000 : 48 cổng.
SFP + : 2 cổng
SFP : 2 cổng
Hiệu suất : 70 Gbps
Nguồn tiêu thụ tối đa: 500W
Hổ trợ nguồn POE+ IEEE 802.3at/af
Cấp nguồn: 100-240VAC/50-60 Hz
Lắp đặt trên giá đở 1U

Minh họa

250w.jpg_product250w.jpg_product

Bảng so sánh các Model

 500w.jpg_product

Share
Nhận xét
4713_intell.png
4338_philipss.png
7.png
19260_viewsonicc.png
12.png
2.png
4489_canonn.png
535_sonyy.png
19252_ciscoo.png
1314_77.png
16152_santakk.png
10.png
465_wdD.png
4197_55.png
4587_100.png
9.png
4561_11.png
1.png
8.png
5.png
6.png
13.png
11.png
18383_33.png
4.png
3.png

 

thuoc kich duc nu
thuoc kich duc